Nội Dung Chính
(Trang 136)
Luyện tập
1 a) Viết số theo cách đọc.
- Năm trăm hai mươi lăm.
- Bốn trăm bốn mươi tư.
- Bảy trăm linh bảy.
- Một nghìn.
b) Viết số, biết số đó gồm:
- 3 trăm, 5 chục và 7 đơn vị.
- 6 trăm, 6 chục và 6 đơn vị.
- 1 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
- 8 trăm và 8 chục.
2 Mỗi số được viết thành tổng nào?
666 | 600+60+6 | 300 +7 | 365 |
440 | 200+ 50+ 1 | 800 + 20 + 4 | 307 |
251 | 400 + 40 | 300 + 60 +5 | 824 |
3 Số học sinh của trường Thắng Lợi như sau:
Khối lớp | Một | Hai | Ba | Bốn | Năm |
Số học sinh | 325 | 340 | 316 | 295 | 306 |
a) Viết số học sinh các khối lớp Hai, Ba, Bốn và Năm theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Trong các khối lớp Một, Hai, Ba và Bốn:
- Khối lớp nào có nhiều học sinh nhất?
- Khối lớp nào có ít học sinh nhất?
(Trang 137)
4 Số ?
Thừa số | 2 | 2 | 5 | 2 | 5 | 5 | 2 |
Thừa số | 5 | 6 | 9 | 3 | 10 | 7 | 10 |
Tích | 10 | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
b)
Số bị chia | |||||||
Số chia | |||||||
Thương |
5 Bà Năm ra cửa hàng mua 5 chai nước mắm, mỗi chai 2 1. Hỏi bà Năm đã mua bao nhiêu lít nước mắm?
Luyện tập
1 a) Đặt tính rồi tính.
47 + 35 82 - 47 526 + 147 673 - 147
b) Tính.
350 + 42 - 105
1 000 - 300 + 77
2 Cân nặng của mỗi con bò được cho như sau:
A 405 kg
B 392kg
C 389 kg
D 358 kg
a) Con bò A và con bò C cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Con bò B nặng hơn con bò D bao nhiêu ki-lô-gam?
(Trang 138)
3 a) Có mấy hình tứ giác trong hình bên?
b) Chọn câu trả lời đúng.
Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là:
4 Thỏ và rùa cùng xuất phát một lúc đi trên đường gấp khúc ABCD, từ A đến D. Khi thỏ đến D thì rùa mới đến C.
A 9m B 5m C 38 m
a) Tính độ dài đường đi của rùa từ A đến C
b) Tính độ dài đường đi của thỏ từ A đến D.
5 Khu vườn A có 345 cây vải. Khu vườn B có ít hơn khu vườn A là 108 cây vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải?
(Trang 139)
MỘT SỐ THUẬT NGỮ DÙNG TRONG SÁCH
Thuật ngữ | Trang | Thuật ngữ | Trang |
B bảng chia bảng nhân biểu đồ tranh | 21 9 102 | P phép chia phép nhân | 15 4 |
C chắc chắn chục có thể | 106 40 106 | S số bị chia số chia số có ba chữ số so sánh các số số tròn chục số tròn trăm | 18 18 50 58 43 43 |
Đ đề-xi-mét đơn vị | 65 40 106 | T thừa số thương tích tiền Việt Nam trăm | 7 18 7 71 40 |
K khối cầu khối trụ không thể ki-lô-mét | 34 34 106 69 | V viết số thành tổng | 55 |
M mét | 65 | ||
N nghìn | 40 |
Bình Luận
Để Lại Bình Luận Của Bạn