CLIL - Culture | Tiếng Anh 6 (Friends Plus) | Wordlist - Lớp 6 - Giáo Dục Việt Nam

English 6 Friends Plus Wordlist CLI - Culture

Nội Dung Chính

  1. CLIL
  2. CULTURE

Page 136

CLIL

UNIT 1

imaginary (adj) /ı'mæʤınǝri/ /ı'mæʤıneri/ not real; only in your mind: tưởng tượng, không có thật

legend (n) /'leʤǝnd/ /'leʤǝnd/ an old story that is perhaps not true: huyền thoại

representation (n) /,reprızen'teıʃn/ /,reprızen'teıʃn/ the way that somebody / something is shown or described; something that shows or describes something: sự đại diện, sự tượng trưng

scale (n) /skeıl/ /skeıl/ how distances are shown on a map: tỉ lệ (trên bản đồ)

symbol (n) /'sımbl/ /'sımbl/ a mark, sign or picture that has a special meaning: biểu tượng

UNIT 2

Greenwich Mean Time (GMT) (n) /,grenıtʃ 'mi:n taım/ /grenıtʃ 'mi:n taım/ the time at Greenwich, Greater London, that world time zones are based on: thời gian theo kinh tuyến gốc Greenwich

Page 137

longitude (n) /'lɒɳgıtʃu:d/ /'lɑ:nʤǝtu:d/ the distance of a place east or west of the Greenwich meridian, measured in degrees: kinh độ

Prime Meridian (n) /,praım mə'rıd.i.ǝn/ /,praım mə'rıd.i.ǝn/ the imaginary line from the North Pole to the South Pole that passes through Greenwich in England and marks 0° longitude, from which all other longitudes are measured: đường kinh tuyến gốc

rotate (v) /rəʊ'teıt/ /'roʊteıt/ to move or turn around a central fixed point: quay, xoay quanh

time zone (n) /'taım ,zəʊn/ /'taım ,zoʊn/ one of the 24 areas that the world is divided into, each with its own time that is one hour earlier than that of the time zone immediately to the east: múi giờ

UNIT 3

amphibian (n) /æm'fıbiǝn/ /æm'fıbiǝn/ an animal that can live both on land and in water: động vật lưỡng cư

backbone (n) /'bækbəʊn/ /'bækboʊn/ the line of bones down the back of your body: xương sống

cold-blooded (adj) //kəʊld 'blʌdıd/ /,koʊld 'blʌdıd/ having a blood temperature that changes with the temperature of the surroundings: (động vật) máu lạnh

feather (n) /'feðǝ(r)/ /'feðǝr/ one of the light, soft things that grow in a bird's skin and cover its body: lông vũ

fin (n) /fın/ /fın/ one of the thin flat parts on a fish that help it to swim: vây (cá)

gill (n) /gıl/ /gıl/ the part on each side of a fish that it breathes through: mang (cá)

lay eggs (verb phrase) /,leı 'egz/ /,leı 'egz/ to produce an egg (the young of animals such as birds, insects, fish, etc.): đẻ trứng

lung (n) /lʌŋ/ /lʌŋ/ one of the two parts inside your body that you use for breathing: lá phổi

mammal (n) /'mæml/ /'mæml/ any animal that drinks milk from its mother's body when it is young: động vật có vú

reptile (n) /'reptaıl/ /'reptaıl/ any animal with cold blood that lays eggs. Snakes are reptiles: động vật bò sát

scale (n) /skeıl/ /skeıl/ one of the flat hard things that cover the body of animals like fish and snakes: vảy (cá, rắn...)

vertebrate (n) /'vз:tıbrǝt/ /'vз:rtıbrǝt/ an animal, bird or fish that has a backbone: động vật có xương sống

warm-blooded (adj) /,wɔ:m 'blʌdıd/ /,wɔrm 'blʌdıd/ (used about animals) having a blood temperature that does not change if the temperature of the surroundings changes: (động vật) máu nóng

UNIT 5

carbohydrate (n) /,kɑ:boʊ'haıdreıt/ /kɑ:rboʊ'haıdreıt/ one of the substances in food, for example sugar, that gives your body energy: hiđratcacbon (chất bột đường)

disease (n) /dı'zi:z/ /dı'zi:z/ an illness, especially one that you can catch from another person: bệnh tật

energy (n) /'enǝʤi/ /'enǝrʤi/ the ability to be active without getting tired: năng lượng

minerals (n) /'mınǝrǝlz/ /'minǝrǝlz/ substances that are naturally present in some food and drink and in the human body and are essential for good health: khoáng chất

protein (n) 'prǝʊti:n/ /'proʊti:n/ a substance in foods such as meat, fish and beans. Protein helps you to grow and stay healthy: chất đạm

UNIT 7

pipe (n) /paıp/ /paıp/ a tube with a small bowl at one end that is used for smoking tobacco: tẩu thuốc, ống điếu

sleep out (phrv) /,sli:p 'aʊt/ /,sli:p 'aʊt/ to sleep outside, for example, in a tent: ngủ ngoài trời

CULTURE

UNIT 4

homeschooled (adj) /,hǝʊm'sku:ld/ /,hǝʊm'sku:ld/ educated at home, not in a school: học tại nhà

lonely (adj) /'lǝʊnli/ /'lǝʊnli/ unhappy because you have no friends or people to talk to: cô đơn, cô độc

negative (adj) /'negǝtıv/ /'negǝtıv/ bad or harmful: tiêu cực positive (adj) /'pozǝtiv/ /'pa:zǝtiv/ effective, useful: tích cực

speed (n) /spi:d/ /spi:d/ the rate at which somebody or something moves: tốc độ

work out (verb phrase) /wз:k 'aʊt/ /wз:rk 'aʊt/ to train the body by physical exercise: luyện tập thể dục

UNIT 6

championship (n) /'tʃæmpiǝnʃıp/ /'tʃæmpiǝnʃıp/ a competition to find the best player or team in a particular sport: giải vô địch

UNIT 8

especially (adv) /ı'speʃǝli/ /ı'speʃǝli/ more than usual or more than others: đặc biệt là

rollercoaster (n) /'rǝʊlǝkǝʊstǝ(r)/ /'roʊlǝrkoʊstǝr/ a track at a fairground that goes up and down very steep slopes and that people ride on in a small train for fun and excitement: tàu lượn cao tốc (trong công viên)

scary (adj) /'skeǝri/ /'skeri/ frightening: rùng rợn, kinh hoàng

technology (n) /tek'nɒlǝʤi/ /tek'nɑ:lǝʤi/ knowing about science and about how things work, and using this to build and make things: công nghệ

thrill ride (n) /'θrıl raıd/ /'θrıl raıd/ a ride at an amusement park that makes you feel very excited and frightened at the same time: trò chơi cảm giác mạnh ở công viên giải trí

water ride (n) /'wɔ:tǝ(r) raıd/ /'wɔ:tǝr raıd/ a ride at an amusement park which involves water: trò chơi trượt nước ở công viên giải trí

 

 

Tin tức mới


Đánh giá

CLIL - Culture | Tiếng Anh 6 (Friends Plus) | Wordlist - Lớp 6 - Giáo Dục Việt Nam

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Bình Luận

Để Lại Bình Luận Của Bạn

Tiếng Anh 6 (Friends Plus)

  1. Starter Unit
  2. Unit 1: Towns and cities
  3. Unit 2: Days
  4. Progress Review 1
  5. Unit 3: Wild life
  6. Unit 4: Learning World
  7. Progress Review 2
  8. Unit 5: Food And Health
  9. Unit 6: Sports
  10. Progress Review 3
  11. Unit 7: Growing Up
  12. Unit 8: Going Away
  13. Progress Review 4
  14. Options: Extra Listening And Speaking
  15. Options: Song
  16. Language Focus Reference
  17. Wordlist

Tin tức mới

Môn Học Lớp 6 - Giáo Dục Việt Nam

Bộ Sách Lớp 6

Giáo Dục Việt Nam

Bộ Sách Giáo Khoa của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam

Tài liệu học tập

Đây là tài liệu tham khảo hỗ trợ trong quá trình học tập

Global Success & Bộ Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ sách Global Success & Bộ Giáo Dục - Đào Tạo là sự kết hợp giữa ngôn ngữ Tiếng Anh theo lối giảng dạy truyền thống và cập nhật những phương thức quốc tế

Chân Trời Sáng Tạo

Bộ sách giáo khoa của Nhà xuất bản Chân Trời Sáng Tạo

Cánh Diều

Bộ sách giáo khoa của Nhà xuất bản Cánh Diều

Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Sách giáo khoa của nhà xuất bản Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Sách Giáo Dục Việt Nam

Lớp 1

Sách giáo khoa dành cho lớp 1

Lớp 6

Sách giáo khoa dành cho lớp 6

Lớp 5

Sách giáo khoa dành cho lớp 5

Lớp 4

Sách giáo khoa dành cho lớp 4

Lớp 2

Sách giáo khoa dành cho lớp 2

Lớp 3

Sách giáo khoa dành cho lớp 3

Lớp 7

Sách giáo khoa dành cho lớp 7

Lớp 8

Sách giáo khoa dành cho lớp 8

Lớp 9

Sách giáo khoa dành cho lớp 9

Lớp 10

Sách giáo khoa dành cho lớp 10

Lớp 11

Sách giáo khoa dành cho lớp 11

Lớp 12

Sách giáo khoa dành cho lớp 12

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.